0902.419.079

KHÓA HỌC HSE - CHUYÊN VIÊN AN TOÀN - SỨC KHỎE - MÔI TRƯỜNG

LỊCH KHAI GIẢNG

NGÀY KHAI GIẢNG

THỜI GIAN HỌC

12/09/2026

Học thứ 7 hàng tuần 
(Sáng 08h30 -> 11h30; Chiều 13h00 -> 16h00)

Thời lượng: 04 ngày

Mục lục [Ẩn]


Ngày nay công tác HSE ngày càng trở nên phức tạp và để đảm nhận vai trò HSE cần có nhiều kiến thức và kỹ năng chuyên môn để có thể đánh giá được các rủi ro, ngăn chặn các sự cố, đề xuất các biện pháp phòng tránh tai nạn về môi trường cũng như an toàn cho nhân viên. Khóa học HSE của iRTC sẽ cung cấp cho học viên các kiến thức, kỹ năng và công cụ cần thiết để quản lý và giải quyết các vấn đề liên quan đến an toàn, môi trường và sức khỏe (công tác HSE) tại doanh nghiệp.

Tổng quan khóa học HSE

Quản lý An toàn, Môi trường và Sức khỏe (còn được gọi là tắt  là HSE) là một phần rất quan trọng trong quá trình vận hành của các doanh nghiệp. HSE giúp doanh nghiệp có thể đánh giá, đảm bảo an toàn lao động, bảo vệ môi trường và xây dựng các chính sách bảo vê sức khỏe nhân viên. Điều này đóng vai trò quan trong trong hoạt động doanh nghiệp, giúp tăng cường uy tín và độ tin cậy của doanh nghiệp, đồng thời còn giúp đảm bảo rằng quá trình vận hành được diễn ra bền vững, phòng ngừa được các rủi ro và đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn pháp luật đề ra.

Các chuyên gia HSE là những người liên quan và có trách nhiệm đảm bảo rằng các vấn đề an toàn, môi trường, lao động tại các doanh nghiệp đáp ứng được các quy định pháp luật. Nói một cách đơn giản, họ là người thiết lập và cập nhật các chương trình, kế hoạch đào tạo để giảm thiểu rủi ro và đảm bảo an toàn vệ sinh lao động. Để đáp ứng được các yêu cầu của công việc này, chuyên viên HSE cần có đầy đủ kiến thức và nắm vững kỹ năng cần thiết, các tiêu chuẩn và các yêu cầu về pháp luật có liên quan.

Khóa học HSE của iRTC cung cấp cho học viên các kiến thức công cụ và kỹ năng cần thiết để đảm bảo rằng các hoạt động sản xuất và kinh doanh của doanh nghiệp đáp ứng được các quy định pháp luật về an toàn lao động, quản lý môi trường và chăm sóc sức khỏe. Khóa học được đào tạo bởi chuyên gia HSE có nhiều năm kinh nghiệm thực tiễn, từng tư vấn nhiều dự án cho các doanh nghiệp thuộc nhiều lĩnh vực.

Mục tiêu khóa học HSE

Khóa học HSE do iRTC đào tạo hướng tới những mục tiêu sau:

  • Trang bị cho học viên các kiến thức tổng hợp về các vấn đề an toàn, sức khỏe và môi trường (HSE) hiện nay tại các doanh nghiệp.
  • Nâng cao kỹ năng giúp học viên có năng lực có thể xây dựng hệ thống quản lý môi trường, an toàn,sức khỏe nghề nghiệp trong doanh nghiệp.
  • Cập nhật thông tin, bổ sung kiến thức luật định trong lĩnh vực HSE, hướng dẫn học viên thực hiện công tác quản lý nhằm đáp ứng đúng các yêu cầu pháp luật.
  • Trang bị cho học viên kiến thức về vận hành an toàn thiết bị, an toàn nhà xưởng (điện, hóa chất, thiết bị nâng hạ…).
  • Đào tạo Nhận thức về Hệ thống quản lý môi trường theo ISO 14001:2015 và Hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo ISO 45001:2018 cho học viên.
  • Cung cấp những kiến thức cần thiết và kỹ năng nhận diện các khía cạnh môi trường và đánh giá tác động theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015.
  • Giúp học viên nắm vững kiến thức và kỹ năng nhận diện các rủi ro mối nguy và đánh giá an toàn lao động theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018.

Đối tượng nào nên tham gia khóa học HSE

Đối tượng tham gia khóa học HSE bao gồm:

  • Cán bộ phụ trách lĩnh vực HSE tại các doanh nghiệp.
  • Cán bộ quản lý nhà nước về vấn đề Môi trường và An toàn.
  • Cán bộ làm việc trong các lĩnh vực chuyên môn khác nhau muốn tìm kiếm cơ hội việc làm HSE.
  • Sinh viên năm 3/năm cuối, tân cử nhân mới tốt nghiệp các chuyên ngành liên quan tới môi trường và an toàn.
  • Những cá nhân có nhu cầu học thêm kiến thức và có định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực Môi trường và An toàn.

Phương pháp đào tạo khóa học HSE

Khóa học HSE tại Viện đào tạo IRTC được giảng dạy bởi những chuyên gia với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn và đào tạo ngành hệ thống. Chuyên gia sẽ mang lại những phương pháp đào tạo đa dạng, linh hoạt, hiện đại giúp học viên có thể dễ dàng tiếp thu kiến thức một cách chủ động. Bên canh đó, các chuyên gia cũng sẽ chia sẻ những kiến thức thực tế giúp học viên cải thiện được kỹ năng để có thể áp dụng kiến thức được học một cách nhanh chóng, áp dụng vào ngay thực tế công việc tại doanh nghiệp.

Khóa học sẽ bao gồm:

  • Lý thuyết – thực hành
  • Trao đổi, thảo luận (Brain Storming)
  • Làm việc nhóm (Team Work)
  • Bài tập tình huống
  • Thuyết trình (Presentation)
  • Videos clips

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HSE

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG HSE

Tổng quan về HSE

  • HSE là gì? Vai trò của HSE trong doanh nghiệp.
  • Mối quan hệ giữa Health – Safety – Environment.
  • Chuyển đổi từ tư duy “xử lý sự cố” sang “phòng ngừa rủi ro”.
  • Vai trò của HSE trong năng suất, chất lượng và phát triển bền vững.

Vai trò và trách nhiệm của Chuyên viên HSE

  • Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn.
  • Năng lực chuyên môn và năng lực mềm cần thiết.
  • HSE Officer vs. HSE Supervisor vs. HSE Manager.
  • Phối hợp HSE với Production – Engineering – Maintenance – HR – QA/QC.

Hệ thống quản lý HSE

  • Chính sách HSE.
  • Mục tiêu và chương trình HSE.
  • Quy trình, hướng dẫn, biểu mẫu.
  • Kiểm tra – đánh giá – cải tiến.
  • PDCA trong quản lý HSE.

Thực hành: Xây dựng bản đồ hệ thống HSE cho doanh nghiệp.

NHẬN DIỆN MỐI NGUY & ĐÁNH GIÁ RỦI RO (THEO ISO 45001)

Nhận diện mối nguy

  • Khái niệm Hazard – Risk – Incident – Accident – Near Miss.
  • Các nhóm mối nguy:
    • Cơ học.
    • Điện.
    • Hóa chất.
    • Cháy nổ.
    • Nhiệt.
    • Tiếng ồn/rung.
    • Bức xạ.
    • Sinh học.
    • Công thái học.
    • Tâm lý và yếu tố con người.

Phương pháp nhận diện mối nguy

  • Quan sát hiện trường.
  • Job Safety Analysis – JSA.
  • Job Hazard Analysis – JHA.
  • Checklist.
  • What-if Analysis.
  • HAZOP – tổng quan.
  • Phân tích công việc trước khi thực hiện.

Đánh giá rủi ro

  • Severity – Mức độ nghiêm trọng.
  • Likelihood – Khả năng xảy ra.
  • Risk Matrix.
  • Risk Ranking.
  • Rủi ro chấp nhận được/không chấp nhận được.

Kiểm soát rủi ro theo Hierarchy of Controls

  1. Elimination – Loại bỏ.
  2. Substitution – Thay thế.
  3. Engineering Controls – Kiểm soát kỹ thuật.
  4. Administrative Controls – Kiểm soát hành chính.
  5. PPE – Phương tiện bảo vệ cá nhân.

Thực hành: Đánh giá rủi ro một công việc thực tế tại doanh nghiệp và xây dựng Risk Register.

AN TOÀN LAO ĐỘNG TẠI HIỆN TRƯỜNG

An toàn máy móc và thiết bị

  • Điểm nguy hiểm của máy.
  • Machine Guarding.
  • Interlock.
  • Thiết bị bảo vệ.
  • Kiểm tra trước khi vận hành.

An toàn điện

  • Các nguy cơ điện thường gặp.
  • Điện giật, hồ quang điện.
  • Grounding/Earthing.
  • Electrical Safety.
  • Lockout/Tagout – LOTO.

Làm việc trên cao

  • Nhận diện rủi ro.
  • Giàn giáo, thang, sàn thao tác.
  • Fall Protection.
  • Harness và lifeline.
  • Kiểm tra thiết bị chống rơi.

Không gian hạn chế

  • Nhận diện Confined Space.
  • Khí độc/thiếu oxy.
  • Atmospheric Testing.
  • Permit to Work.
  • Rescue Plan.

Công việc nóng

  • Hot Work Permit.
  • Kiểm soát nguồn gây cháy.
  • Fire Watch.
  • Kiểm tra sau khi kết thúc công việc.

QUẢN LÝ HÓA CHẤT & AN TOÀN HÓA CHẤT

Nhận diện nguy cơ hóa chất

  • Độc tính.
  • Ăn mòn.
  • Dễ cháy.
  • Oxy hóa.
  • Phản ứng hóa học.

SDS – Safety Data Sheet

  • Cách đọc SDS.
  • Thông tin nguy hại.
  • Biện pháp xử lý sự cố.
  • Lưu trữ và sử dụng hóa chất.

Quản lý hóa chất tại nơi làm việc

  • Phân loại và ghi nhãn.
  • Kho hóa chất.
  • Tách biệt hóa chất không tương thích.
  • Spill Control.
  • Chemical PPE.

Tình huống: Xử lý sự cố rò rỉ/tràn đổ hóa chất.

SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP

Nhận diện yếu tố có hại

  • Tiếng ồn.
  • Rung.
  • Bụi.
  • Hơi khí độc.
  • Nhiệt.
  • Chiếu sáng.
  • Vi khí hậu.

Ergonomics – Công thái học

  • Tư thế làm việc.
  • Nâng nhấc thủ công.
  • Công việc lặp lại.
  • Thiết kế vị trí làm việc.
  • Giảm nguy cơ MSDs.

Chương trình sức khỏe nghề nghiệp

  • Theo dõi sức khỏe người lao động.
  • Kiểm soát phơi nhiễm.
  • PPE.
  • Chương trình phòng ngừa bệnh nghề nghiệp.

Thực hành: Đánh giá Ergonomic Risk tại một vị trí làm việc.

QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG (ISO 14001)

Khía cạnh và tác động môi trường

  • Environmental Aspect.
  • Environmental Impact.
  • Xác định khía cạnh môi trường đáng kể.

Quản lý chất thải

  • Chất thải thông thường.
  • Chất thải nguy hại.
  • Phân loại, lưu giữ và chuyển giao.
  • Kiểm soát rò rỉ/tràn đổ.

Kiểm soát ô nhiễm

  • Nước thải.
  • Khí thải.
  • Bụi.
  • Tiếng ồn.
  • Chất thải rắn.

Sử dụng tài nguyên & phát triển bền vững

  • Tiết kiệm năng lượng.
  • Tiết kiệm nước.
  • Giảm phát sinh chất thải.
  • 3R: Reduce – Reuse – Recycle.
  • Liên hệ HSE với ESG.

Bài tập: Xây dựng Environmental Aspect & Impact Register cho một khu vực sản xuất.

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & ỨNG PHÓ KHẨN CẤP

Nhận diện nguy cơ cháy

  • Nguồn nhiệt.
  • Nguồn cháy.
  • Vật liệu cháy.
  • Cháy nổ trong sản xuất.

Phương tiện và hệ thống PCCC

  • Bình chữa cháy.
  • Hệ thống báo cháy.
  • Sprinkler.
  • Họng nước chữa cháy.
  • Lối thoát hiểm.

Emergency Response Plan

  • Cháy nổ.
  • Tràn đổ hóa chất.
  • Tai nạn nghiêm trọng.
  • Rò rỉ khí.
  • Mất điện/sự cố kỹ thuật.

Diễn tập ứng phó khẩn cấp

  • Alarm.
  • Evacuation.
  • Emergency Communication.
  • First Response.
  • Rescue & Recovery.

Thực hành: Xây dựng kịch bản ứng phó một tình huống khẩn cấp.

ĐIỀU TRA TAI NẠN & PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN

Phân loại sự cố

  • Accident.
  • Incident.
  • Near Miss.
  • Unsafe Act.
  • Unsafe Condition.

Quy trình điều tra

  1. Bảo vệ hiện trường.
  2. Thu thập bằng chứng.
  3. Phỏng vấn nhân chứng.
  4. Xây dựng diễn biến sự cố.
  5. Xác định nguyên nhân.
  6. Đề xuất hành động khắc phục.
  7. Theo dõi hiệu lực.

Công cụ phân tích nguyên nhân

  • 5 Why.
  • Fishbone Diagram.
  • Fault Tree – tổng quan.
  • Barrier Analysis.
  • Root Cause Analysis.

Case Study: Điều tra một tai nạn lao động và xác định Root Cause.

KIỂM TRA, GIÁM SÁT & AUDIT HSE

HSE Inspection

  • Lập kế hoạch kiểm tra.
  • Workplace Inspection.
  • Safety Observation.
  • Checklist.
  • Phân loại mức độ vi phạm.

HSE Audit

  • Audit Plan.
  • Audit Checklist.
  • Thu thập bằng chứng.
  • Finding/Nonconformity.
  • Corrective Action.

Safety Observation

  • Nhận diện hành vi không an toàn.
  • Nhận diện điều kiện không an toàn.
  • Phản hồi tại hiện trường.
  • Khuyến khích báo cáo Near Miss.

Thực hành: Thực hiện một cuộc HSE Inspection giả lập.

QUẢN LÝ NHÀ THẦU & AN TOÀN NHÀ THẦU

  • Đánh giá năng lực HSE nhà thầu.
  • HSE requirements trong hợp đồng.
  • Induction Training.
  • Kiểm tra giấy phép/chứng chỉ làm vi.
  • Giám sát nhà thầu tại hiện trường.
  • Quản lý vi phạm.
  • Đánh giá HSE Contractor Performance.
  • KPI an toàn nhà thầu.

XÂY DỰNG VĂN HÓA AN TOÀN & KPI HSE

Safety Culture

  • Từ “Safety is a priority” đến “Safety is a value”.
  • Leadership Commitment.
  • Employee Engagement.
  • Safety Ownership.
  • Just Culture.

HSE Communication

  • Toolbox Talk.
  • Safety Briefing.
  • Safety Campaign.
  • Safety Alert.
  • Poster/Visual Management.

HSE KPI

  • Số lượt Safety Inspection.
  • Safety Observation.
  • Near Miss Report.
  • Training Hours.
  • Corrective Action Closure Rate.
  • Severity Rate.
  • Số vụ tai nạn.
  • Số ngày nghỉ do tai nạn.

Thực hành: Xây dựng HSE KPI Dashboard cho một bộ phận.

TỔNG KẾT KHÓA HỌC

  • Giải đáp thắc mắc
  • Làm bài kiểm tra cuối khóa
  • Làm thủ tục cấp chứng nhận.

THỜI LƯỢNG KHÓA HỌC: 08 buổi (04 ngày)

HỌC PHÍ: 4.200.000 VNĐ/khóa
ƯU ĐÃI:
+ Giảm còn: 3.700.000 VNĐ/khóa dành cho học viên đã học tại iRTC hoặc nhóm >= 3 người
+ Giảm còn: 3.900.000 VNĐ/khóa nếu nộp trước ngày khai giảng 05 ngày.

Học phí bao gồm: 

  • Tài liệu đào tạo cho học viên
  • Chứng nhận khóa học
  • Teabreak 

Hãy liên hệ với chúng tôi để biết cụ thể chương trình đào tạo,

GỬI LIÊN HỆ


LIÊN HỆ TƯ VẤN
Hồ Chí Minh - Đà Nẵng - Hà Nội
0902 419 079 
028 667 02879
daotao@irtc.edu.vn





























KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU